Thứ 4 ngày 11-02-2026
 
Thông tin chung
Thứ 4: 11-2-2026 - Âm lịch: 24-12 ngày Bính Thìn [Hành: Thổ].
Ngày: Hắc đạo [Bạch Hổ], giờ hoàng đạo: Dần (03h-05h); Thìn (07h-09h); Tỵ (9h-11h); Thân (15h-17h); Dậu (17h-19h); Hợi (21h-23h). Tuổi xung khắc ngày: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Tí.
Sao: . Trực: Mãn
Việc nên làm: sửa chữa công trình, trùng tu tôn tạo, làm đường, sửa đường, đào mương, đào sông, đào ao hồ, xuất hành, nhập học, khai trương, treo biển hiệu, kinh doanh, giao dịch, thu tiền, quyết toán, cho vay, an táng, sửa sang mồ mả, dựng bia mộ, bia tưởng niệm, thuê người
Việc kiêng kỵ: nhận chức, chữa bệnh, bốc thuốc, đóng tàu, đóng thuyền, đi đường thuỷ, nộp đơn từ, vào làm hành chính
Ngoại lệ các ngày: Thân: Trăm việc kỵ; Tí : Trăm việc kỵ (có thể tạm dùng) ; Thìn: Trăm việc kỵ; Thìn: Sao Cơ Đăng Viên lẽ ra rất tốt nhưng lại phạm Phục Đoạn. Phạm Phục Đoạn thì kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia tài sản.  Nhưng có thể xây tường, lấp hang lỗ, làm xây dựng vặt.
Sao tốt: Bất tương - Thiên Mã (Lộc mã) trùng với Bạch hổ: xấu
Sao xấu: Bạch hổ (trùng ngày với Thiên giải -> sao tốt) - Băng tiêu ngoạ hãm - Cẩu Giảo - Hà khôi - Nguyệt Hư (Nguyệt Sát) - Sát chủ - Tiểu Hao
Xuất hành: Hỉ Thần: Tây Nam - Tài Thần: Chính Đông - Hạc Thần : Chính Đông