| Dương lịch | Âm lịch |
|
Thứ 3 Ngày: 02 Tháng: 06 Năm: 2026 |
Thứ 3 17 - 4 âm lịch Ngày: Đinh Mùi Tháng: Quý Tỵ Năm: Bính Ngọ |
| Chi tiết về ngày |
| Thứ 3: 2-6-2026 - Âm lịch: ngày 17-4 - Đinh Mùi 丁未 [Hành: Thủy], tháng Quý Tỵ 癸巳 [Hành: Thủy]. Ngày: Hoàng đạo [Minh Đường]. Giờ đầu ngày: CTí - Đầu giờ Sửu thực: 01 giờ 02 phút 08 giây. Tuổi xung khắc ngày: Kỷ Sửu, Tân Sửu. Tuổi xung khắc tháng: Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão. Sao: Vĩ - Trực: Mãn - Lục Diệu : Xích Khẩu Giờ hoàng đạo: Dần (03h-05h); Mão ( 5h-7h); Tỵ (9h-11h); Thân (15h-17h); Tuất (19h-21h); Hợi (21h-23h). |
| Trực : Mãn |
| Việc nên làm: Xuất hành, đi đường thủy, cho vay, thu nợ, mua hàng, bán hàng, nhập kho, đặt táng, kê gác, sửa chữa, lắp đặt máy, thuê thêm người, vào học kỹ nghệ, làm chuồng gà ngỗng vịt Việc kiêng kỵ: Lên quan lĩnh chức, uống thuốc, vào làm hành chính, dâng nộp đơn từ |
| Nhị thập Bát tú - Sao: Vĩ |
| Việc nên làm: Mọi việc đều tốt, tốt nhất là các vụ khởi tạo, chôn cất, cưới gả, xây cất, trổ cửa, đào ao giếng, khai mương rạch, các vụ thủy lợi, khai trương, chặt cỏ phá đất. Việc kiêng kỵ: Đóng giường, lót giường, đi thuyền. Ngoại lệ các ngày: Hợi: Kỵ chôn cất; Mão: Kỵ chôn cất; Mùi: Kỵ chôn cất (Là vị trí Hãm Địa của Sao Vỹ); Kỷ Mão: rất Hung. |
| Ngũ hành - Cửu tinh |
| Ngày Bảo nhật: Đại cát - Nhị Hắc: Rất xấu |
| Theo Ngọc Hạp Thông Thư |
| Sao tốt |
| Ích Hậu: Tốt mọi việc, nhất là giá thú; Lộc khố: Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch; Minh đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc; Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch; Nhân chuyên: Đây là sao rất tốt cho sự xây cất nhà cửa; Thiên phú (trực mãn): Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng; |
| Sao xấu |
| Âm thác: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng; Cửu không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương; Nguyệt Yếm đại hoạ: Xấu đối với xuất hành, giá thú; Phủ đầu dát: Kỵ khởi tạo; Quả tú: Xấu với giá thú; Tam tang: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng; Thiên tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương; Thổ ôn (thiên cẩu): Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự; |
| Hướng xuất hành |
| Hỉ Thần: Chính Nam - Tài Thần: Chính Bắc - Hạc Thần : Tại Thiên |
| Ngày xuất hành Khổng Minh |
| Ngày Đạo Tặc: Rất xấu. Xuất hành bị hại. |
| Giờ xuất hành Lý Thuần Phong |
| Giờ Tốc Hỷ [Tí (23h-01h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về. Giờ Tiểu Các [Mão (05h-07h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Giờ Đại An [Tị (09h-11h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. Giờ Tốc Hỷ [Ngọ (11h-13h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về. Giờ Tiểu Các [Dậu (17h-19h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Giờ Đại An [Hợi (21h-23h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. |
Tin bài liên quan

Trong thế giới của các cung hoàng đạo, một số người được sinh ra với khí chất giàu có, nhưng họ thường giữ kín tiếng, che giấu sức mạnh thực sự của mình bên dưới một bề mặt bình thường. Hôm nay, chúng ta sẽ tiết lộ những bí ẩn của ba cung hoàng đạo lớn và xem xét những nữ ông trùm ẩn giấu tưởng chừng như bình thường nhưng thực sự giàu có.